(tỉnh Phú Yên) Báo giá Sắt Thép tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019.

Thông tin mô tả

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)
BÁO GIÁ THÉP TẠI TỈNH PHÚ YÊN THÁNG 10 NĂM 2019.
BÁO GIÁ SẮT TẠI TỈNH PHÚ YÊN THÁNG 10 NĂM 2019.
(Cập nhật giá Đại Lý: Ngày 01/10/2019)
TT___________CHỦNG LOẠI________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__
I - THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)
1, Thép vuông 10x10 đặc; Thép vuông 12x12 đặc; (L=6m) SS400 = 13.630
2, Thép vuông 14x14 đặc; Thép vuông 16x16 đặc; (L=6m) SS400 = 13.630
3, Thép vuông 18x18 đặc; Thép vuông 20x20 đặc; (L=6m) SS400 = 13.730
4, Thép tròn trơn (D10; D12; D14; D16; D18; D20; (L=6m) SS400 = 13.630
5, Thép tròn trơn (D22; D25; D28; D32; D36; D40; (L=6m) SS400 = 13.630
6, Thép tròn trơn (D19; D24; D27; D30; D34; D36; (L=6m) SS400 = 13.930
7, Thép tròn trơn (D60; D76; D90;D110;D120; D200) (L=6m) C45 = 14.490
8, Thép dẹt 30mm & 40mm (dày 2 đến 10 ly) (L= 3 đến 12m) SS400 = 13.630
9, Thép dẹt 50mm & 60mm (dày 3 đến 16 ly) (L= 3 đến 12m) SS400 = 13.530
10, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Dày từ 2 đến 10 mm) (L= Theo yêu cầu) = 13.700
11, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (10mm đến 20 mm) (L= Theo yêu cầu) = 13.950
II – THÉP GÓC ĐỀU CẠNH CÁN NONG THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
1, Thép góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
2, Thép góc L40x40x3; L40x40x4; L75x75x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
3, Thép góc L50x50x4; L50x50x5; L50x50x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.590
4, Thép góc L60x60x4; L60x60x5; L60x60x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.340
5, Thép góc L63x63x4; L63x63x5; L63x63x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
6, Thép góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390
7, Thép góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x7; L70x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
8, Thép góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x7; L75x9; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
9, Thép góc L80x80x6;L80x80x7;L80x80x8; L80x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
10, Thép góc L90x90x6;L90x7;L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490
11, Thép góc L100x100x7;L100x8; L100x10; L100x12;(L=6m; 12m) SS400 = 13.490
12, Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12;(L=6m; 12m)SS400 = 13.590
13, Thép góc L130x130x9; L130x10; L130x12l L130x15;(L=6m; 12m)SS400 = 13.590
14, Thép góc L150x150x10; L150x150x12;L150x150x15; (L=12m) SS400 = 15.450
15, Thép góc L100x100x10; L100x100x12; L175x17 ; (L=12m) SS540 = 13.890
16; Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=12m) SS540 = 13.880
17, Thép góc L130x9; L130x10; L130x12; L130x15; (L=12m) SS540 = 13.880
18, Thép góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15; (L=12m) SS540 = 15.750
19; Thép góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10; (L=12m) SS540 = 17.750
20, Thép góc L200x200x15; L200x200x25; L200x25; (L=12m) SS540 = 17.750
III – THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ H (Thái Nguyên, nhập khảu)
1, Thép U100x46x4.5; Thép U120.52.4.8; (L=6m; 12m) CT38 = 13.650
2, Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; (L=6m, 12m) CT38 = 13.650
3, Thép U150x75x6.5; Thép U180x75x5.1; (L=12m) SS400 = 15.450
4, Thép U200x76x5.2; Thép U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.450
5, Thép U200x76x5.2; Thép U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.450
6, Thép I 100x55x4.5; Thép I 120x64x4.8; (L=6m; 12m) SS400 = 14.450
7, Thép I 150x75x5x7; Thép I 244x124x5.5x8 ; (L=12m) SS400 = 14.550
8, Thép I 200x100x5.5x8 ;Thép I 300x150x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.540
9, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 14.950
10, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 14.950
11, Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.720
12, Thép H150x150x7x10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.820
13, Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.920
IV – THÉP HỘP ĐEN + HỘP KẼM + THÉP ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM
1, Hộp thép đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1đến 1,4ly) (L=6m) SS400 = 14.480
2, Hộp thép đen 40x40; 50x50; 100x100 (1.8 đến 4ly) (L=6m) SS400 = 14.340
3, Hộp thép đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480
4, Hộp thép đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.480
5, Hộp thép đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly)(L=6m) SS400 = 16.350
6, Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly)(L=6m) SS400 = 15.440
7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 15.440
9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
11, Thép ống đen D50; D60; D76; D90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350
12, Thép ống đen D110; D130; D150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350
13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 15.590
14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660
16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ
V – THÉP TẤM + THÉP BẢN MÃ + THÉP DẸT + THÉP CHỐNG TRƯỢT
1, Thép tấm cắt quy cách (từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); (Theo yêu cầu ) = 13.690
2, Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤ 10mm); (Theo yêu cầu ) = 13.795
3, Thép tấm cắt quy cách (12mm ≤ T ≤ 20mm); (Theo yêu cầu ) = 14.150
4, Thép chống trượt (Tôn nhám) T= 2mm đến 5mm ; L=1,5mx6m) = 13.150
5, Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 13.250
6, Thép bản mã cắt từ tôn tấm ( từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); SS400 = 14.350
7, Thép bán mã cắt từ tôn tấm (từ 6mm ≤ T ≤ 14mm) ; SS400 = 14.250
8, Thép La (Cán nóng); B=30mm & B=40mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 13.730
9, Thép La (Cán nóng); B=50mm & B=60mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 13.630
10, Sơn bề mặt ( Làm sạch + Sơn chống rỉ + Sơn mầu bề mặt) thép các loại = 1.200
11, Mạ kẽm nhúng nóng Thép các loại (Thép hình+Thép vuông+ Thép dẹt) = 6.150
*GHI CHÚ:
- Bảng báo giá Bán Buôn, bán cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, các Công Trình
có hiệu lực từ ngày 01/10/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.
- Có đầy đủ “Chứng Chỉ Chất Lượng” của thép sản xuất trong nước;
Đầy đủ Co và Cq đối với hàng nhập khẩu.
- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng)
- Công ty có xe vận chuyển từ 5 (Tấn) đến 35 (Tấn). Có xe cẩu Tự hành, Cần cẩu
để hạ hàng tại chân công trường hoặc tại kho của bên mua.
- Công ty nhận tất cả các đơn hàng “Cắt theo quy cách+ Mạ kẽm ” Thép các loại.
- Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) - Facebook / Email: jscvietcuong@gmail.com.
Điện thoại: 0904.099 863 / 0912.925.032 / 038.454.6668 – (ZALO: 038.454.6668)
Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Khách Hàng !
***Tag: Bảng giá sắt thép mới nhất (Cập nhật ngày 1/10/2019) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại Phú Yên tháng 10 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại Phú Yên tháng 10 năm 2019. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Tên đại lý bán sắt thép tại Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Tuy Hòa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại thị xã Sông Cầu Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đông Hòa Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Đồng Xuân Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Phú Hòa Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tây Hòa Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tuy An Phú Yên tháng 10 năm 2019. Địa chỉ công ty chuyên bán thép làm cột điện; Xà sứ điện tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Danh bạ công ty bán thép làm kết cấu tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép bán buôn tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá đại lý sắt thép tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép hình (V; I; U; H; L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép lập Là; thép vuông đặc tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép vuông đặc (10; 12; 14; 16; 18; 20) cắt theo quy cách rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là ,Thép La 30 (dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly) mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là ,Tháp La 40 (dày 3 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly) mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép Lập Là, thép La 50 (dày 3 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 15 ly) mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép La, thép Lập Là 60 (dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 11 ly; 13 ly; 16 ly) mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép dẹt (30; 40; 50; 60; 70; 100) cắt theo quy cách rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép La làm thanh dẫn điện (30mm; 40mm; 50mm; 60mm) dùng để mạ kẽm nhúng nóng tháng 10 năm 2019 tại tỉnh Phú Yên. Bảng giá sắt góc (v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90; v100; v120; v130; v150; v175; v200) rẻ tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc (L50x6; L65x8; L70x8; L80x10; L90x10; L100x12; L130x15) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L100; L120; L130; L150; L175 (Mác SS540) làm cột điện tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L50 (L50x50x5; L50x50x4; L50x50x6) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L60 (L60x60x4; L60x60x5; L60x60x6) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L63 (L63x63x5; L63x63x6) cắt theo quy cách mạ tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L65 (L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L70 (L70x5; L70x6; L70x7; L70x8) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L80 (L80x6; L80x7; L80x8; L80x10) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L90 (L90x6; L90x7; L90x8; L90x9; L90x10) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L100 (L100x100x10; L100x100x8; L100x100x7) cắt theo quy cách tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019.Bảng giá thép góc L120 (L120x120x12; L120x120x10; L120x120x8) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L130 (L130x130x12; L130x130x10; L130x130x9) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L150 (L150x150x10; L150x150x12; L150x150x15) rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép góc L175 (L175x175x12; L175x175x15) cắt theo quy cách rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt chữ U (từ U100 đến U400) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019.Bảng giá sắt chữ U (U100; U120; U140; U160) cắt theo quy cách tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép U100x46x4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép U120x52x4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép U140*5*4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép U160x64x5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép U150x75x6.5x10; thép U180.74x5.1; thép U180x68x7 tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép U200x76x5.2; Thép U200x80x7.5; Thép U250x78x7; Thép U300x85x7 tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt chữ I (từ i100 đến i400) rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép chữ I (Thép i10; Thép i120; Thép i150) cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép I 100x55x4,5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép I 120x64 x4,8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép I 150x75x5x7 cắt theo quy cách mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép I 200x100x5.5x8; Thép I 250x125x6x9; Thép I300x150x6.5x9 tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép I194x150x6x9; Thép I248x124x5x8; Thép i298x149x5x8 tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt chữ H (từ H100 đến H400) rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép chữ H (từ H100 đến H200) cắt theo quy cách tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; Thép H150x150x7x10 tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép H200x200x8x12; Thép H250x250x9x14; Thép H300x300x10x15 tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt hộp (40x40; 50x50; 100x100; 150x150; 50x100; 100x150; 100x200) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp đen 40x40 (dày 1 4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép hộp 50x50 (dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly) tại tỉnh Phú Yên 2019. Bảng giá thép hộp 100x100 (dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly; 4.5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép hộp 150x150 (dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép hộp 50x100 (dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly; 4.5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép hộp 100x150 (dày 2 lt; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép hộp 100x200 (dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm (40x40; 50x50; 100x100; 150x150; 50x100; 100x15; 100x200) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 40x40 (dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly) giá rẻ tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50x50 (dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100x100 (dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly; 4.5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 150x150 (dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50x100 (dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100x150 (dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100x200 (dày 2 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Báo giá thép ống đen (D50; D60; D76; D90; D100; D110; D130; D150 tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá ống kẽm (D50A; D60A; D76A; D100A; D130A; D150A) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá ống kẽm (d48.1; d59.9; d76.5; d88.3; d108; d113.5; d128.6) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép ống không hàn (Ống đúc): D60; D76; D90; D100; D110; D130; D150; D200 tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt tấm (từ 2 ly đến 200 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép tấm 2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly 20 ly tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá đại lý thép tôn tấm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép tấm cắt theo quy cách (2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly 14 ly) rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép bản mã (3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép chống trượt (2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly) rẻ nhất tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép La; thép Lập Là (30mm; 40mm; 50mm; 60mm; 70mm) mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép dẹt, thép La 30mm (dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép dẹt, thép La 40mm (dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép dẹt; Thép La 50 (dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 15 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép dẹt; Thép La 60mm (dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 9 ly; 10 ly; 11 ly; 13 ly; 15 ly; 16 ly) tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép La làm thanh dẫn điện (30; 40; 50; 60) mạ kẽm tại tỉnh Phú Yên tháng 10 năm 2019. *QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ VỚI CÔNG TY VIỆT CƯỜNG: Mr. Việt (PGĐ) – Điện thoại: 0912 925 032 / 0904 099 863 / 038 454 6668. Zalo: 038 454 6668. Email / FB: jscvietcuong@gmail.com.*

Xem thêmthuê xe máy phú yênthuê xe máy tuy hòacho thuê xe máy phú yêncho thuê xe máy tuy hòathuê xe máy ở phú yênthuê xe máy ở tuy hòathạch cao phú yênthạch cao tuy hòamáy lọc nước phú yênmáy lọc nước tuy hòalắp đặt pin năng lượng phú yênlắp đặt pin năng lượng mặt trời phú yênmáy nước nóng năng lượng phú yênmáy nước nóng năng lượng mặt trời phú yênsàn gỗ phú yênsàn gỗ tuy hòatủ bếp phú yêntủ bếp tuy hòa hút hầm cầu phú hòahút hầm cầu đồng xuânhút hầm cầu tuy anhút hầm cầu sơn hòahút hầm cầu sông cầuhút hầm cầu tây hòahút hầm cầu song hinhhút hầm cầu đông hòahút hầm cầu phú yênnha nghi phu yennhom kinh nha trangnhôm kính nha trangdịch vụ tiệc cưới phú yêndịch vụ cưới hỏi tuy hòanấu đám cưới tại phú yêndịch vụ cưới hỏi phú yênmâm quả cưới phú yêncửa nhôm xingfa phú yêncửa cuốn cửa kéo phú yên

 

Liên kết hữu íchthuê xe du lịch Phan Thiếtthuê xe du lịch Bình Thuậnthuê xe du lịch Đà Lạtthuê xe du lịch Phan Rangthuê xe du lịch Ninh Thuậnthuê xe du lịch Nha Trangthuê xe du lịch Quy Nhơn, thuê xe du lịch Bình Địnhthuê xe du lịch Đà Nẵngthuê xe du lịch tại Đà Nẵngcho thuê xe du lịch tại đà nẵng hút hầm cầu đà nẵnghut ham cau da nang, hút hầm cầu tại đà nẵnghut ham cau tai da nang,  thuê xe du lịch Đăk Lăkthuê xe du lịch buôn mê thuột Đăk Lăkthuê xe du lịch Gia Laithuê xe du lịch gia laithuê xe du lịch Kon Tumthuê xe du lịch Cần Thơthuê xe du lịch Cà Mauthuê xe du lịch Bạc Liêuthuê xe du lịch Hải Phòngthuê xe du lịch ở Huếthuê xe du lịch Phú Yên

  • Hình ảnh (12)
  • Bản đồ
Thông tin tin rao
Rao Vặt Phú Yên
01/10/2019
31/10/2019
Hoàng Việt
Công ty Cổ Phần Thương Mại thép Việt Cường .
0912925032
0912925032
jscvietcuong@gmail.com

Tin rao cùng khu vực

Phường 1 - Tp Tuy Hòa
20/08/2019
Cho thuê xe
Phường 1 - Tp Tuy Hòa
20/08/2019
Phường 1 - Tp Tuy Hòa
14/08/2019
Dịch vụ cưới
Phường 1 - Tp Tuy Hòa
07/08/2019

Tìm kiếm tin rao

Rao Vặt Miễn Phí Phú Yên

Điện thoại: 0916 485 699 - 0906 483 699 - Fax: + 84-8-62556619

Email : chophuyen.vn@gmail.com

Địa chỉ: 87 Lê Trung Kiên - Phường 2 - Tp Tuy Hòa- Phú Yên

Copyright © 2016 - Chophuyen.vn